trung tâm đào tạo kế toán hà nội


GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay
Mã số thuế Công Ty TNHH Kỹ Thuật Môi Trường C&t Mã số thuế: 0107609193 Địa chỉ: Nhà số 38 LK4, khu đô thị Tổng cục 5 Bộ công an, thôn Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
 
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Môi Trường C&t
Tên giao dịch: C&T ENVIRONMENTAL ENGINEERING CO., LTD
Loại hình hoạt động: Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên
Mã số thuế: 0107609193
Địa chỉ: Nhà số 38 LK4, khu đô thị Tổng cục 5 Bộ công an, thôn Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Đại diện pháp luật: Trần Ngọc Tú
Ngày cấp giấy phép: 24/10/2016
Ngày hoạt động: 24/10/2016
 
Ngành Nghề Kinh Doanh
 
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu   20290
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại   25110
3 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại   25120
4 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)   25130
5 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác   28130
6 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 28140
7 Sản xuất máy chuyên dụng khác 2829  
8 Sửa chữa máy móc, thiết bị   33120
9 Sửa chữa thiết bị điện   33140
10 Sửa chữa thiết bị khác   33190
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp   33200
12 Khai thác, xử lý và cung cấp nước   36000
13 Thoát nước và xử lý nước thải 3700  
14 Thu gom rác thải độc hại 3812  
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại   38210
16 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 3822  
17 Tái chế phế liệu 3830  
18 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác   39000
19 Xây dựng nhà các loại   41000
20 Xây dựng công trình công ích   42200
21 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác   42900
22 Phá dỡ   43110
23 Chuẩn bị mặt bằng   43120
24 Lắp đặt hệ thống điện   43210
25 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322  
26 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác   43290
27 Hoàn thiện công trình xây dựng   43300
28 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác   43900
29 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610  
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659  
31 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663  
32 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669  
33 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu   47990
34 Hoạt động tư vấn quản lý   70200
35 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110  
36 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật   71200
37 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật   72100
38 Hoạt động thiết kế chuyên dụng   74100
39 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 7490  
40 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 7730  
41 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại   82300
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu   82990

 

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn