trung tâm đào tạo kế toán hà nội




truy Lượt Xem:12674

Mẫu thang bảng lương năm 2017 - 2018 mới nhất

TÊN ĐƠN VỊ : ...................................................................

NGÀNH NGHỀ : ...............................................................

ĐỊA CHỈ : ...........................................................................

ĐIỆN THOẠI : ...................................................................

HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG 2016

-------------

I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU :

Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: ………………………… đồng/tháng.

 

II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG :

 

1/- BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP:

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

CHỨC DANH

CÔNG VIỆC

SỐ

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

v.v…

01/- Giám đốc

-          Hệ số :

-          Mức lương

 

 

3.50

6.230

 

3.68

6.550

 

 

 

 

 

 

 

 

02/- Phó Giám đốc

-          Hệ số :

-          Mức lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

03/- Kế toán trưởng

-          Hệ số :

-          Mức lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú : *Mức lương = (Hệ số lương x mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng).

 

2/- BẢNG LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, THỪA HÀNH, PHỤC VỤ

 

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

CHỨC DANH

CÔNG VIỆC

SỐ

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

v.v…

01/- Ngạch lương

-          Hệ số :

-          Mức lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02/- Ngạch lương

-          Hệ số :

-          Mức lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

03/- Ngạch lương

-          Hệ số :

-          Mức lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

04/- Ngạch lương

-          Hệ số :

-          Mức lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

v.v….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01 : Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau : (đề nghị doanh nghiệp liệt kê đầy đủ các chức danh được xếp vào ngạch lương này).

02 : Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau: …

Ghi chú : Một ngạch lương có thể áp dụng đối với nhiều chức danh. Tiêu chuẩn chức danh đầy đủ do doanh nghiệp quy định

 

 

3/- THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG CỦA CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ PHỤC VỤ.

 

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

CHỨC DANH

CÔNG VIỆC

SỐ

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

v.v…

01/- Ngạch lương

-          Hệ số :

-          Mức lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02/- Ngạch lương

-          Hệ số :

-          Mức lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

v.v….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú : Một chức danh của thang lương, bảng lương của công nhân trực tiếp sản xuất có thể áp dụng đối với nhiều loại công việc. Tiêu chuẩn chức danh quy định tại tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật.

 

                                                       PHỤ CẤP LƯƠNG (nếu có) :

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

PHỤ CẤP LƯƠNG

TỶ LỆ PHỤ CẤP

MỨC PHỤ CẤP

1.

 

 

2.

 

 

3.

 

 

4.

 

 

….

 

 

 

 

Ghi chú:

Mức phụ cấp = tỷ lệ phụ cấp x tiền lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng.

 

                                                                                                        Ngày         tháng           năm

                                                                                                                     GIÁM ĐỐC

                                                                                                               (Ký tên, đóng dấu)

-  Về quy ước mã số của hệ thống thang lương, bảng lương:

Bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp (Mã số C)
+ C.01 – Tổng Giám Đốc / Giám Đốc
+ C.02 – Phó Tổng Giám Đốc / Phó Giám Đốc
+ C.03 – Kế Toán Trưởng
Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ thừa hành, phục vụ (Mã số D)
+ D.01 – Chuyên viên cao cấp, kinh tế viên cao cấp, kỹ sư cao cấp
Chức danh: Thành viên cố vấn, Cộng tác viên (trình độ trên Đại Học)
+ D.02 – Chuyên viên chính, kinh tế viên chính, kỹ sư chính
Chức danh : Trưởng phòng (trình độ Đại Học)
+ D.03 – Chuyên viên, kinh tế viên, kỹ sư
Chức danh: Phó Trưởng phòng (trình độ Đại Học)
+ D.04 – Cán sự, kỹ thuật viên (trình độ Cao đẳng, Trung cấp)
+ D.05 – Nhân viên văn thư
+ D.06 – Nhân viên phục vụ
Bảng lương của công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất kinh doanh và phục vụ (Mã số A và Mã số B)


Mã số A.1 : Có 12 ngành nghề
Mã số A.2 : Có 7 ngành nghề
Mã số B có 15 ngành nghề : Từ B.1 đến B.15

Xem thêm: Cách xây dựng thang bảng lương 2016


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn





Kinh nghiệm làm kế toán

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

Số lượt xem

Đang online81
Tổng xem1