trung tâm đào tạo kế toán hà nội




truy Lượt Xem:10024

Thuế suất thuế nhập khẩu mã hàng 03 theo 45/2017/QĐ

Mã hàng 03 bao gồm các sản phẩm sau: các loại cá, thuỷ hải sản, Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói...

Dưới đây là mẫu biểu thuế suất thuế nhập khẩu mã hàng 03 ban hành theo Quyết định số 45/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất

03.01

Cá sống.

 

 

- Cá sống khác:

 

0301.93

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

 

0301.93.10

- - - Để nhân giống, trừ cá bột

5

0301.99

- - Loại khác:

 

 

- - - Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mú:

 

0301.99.11

- - - - Để nhân giống

5

 

- - - Cá bột loại khác:

 

0301.99.21

- - - - Để nhân giống

5

 

- - - Cá nước ngọt khác:

 

0301.99.42

- - - - Cá chép khác, để nhân giống

5

 

- - - Cá biển khác:

 

0301.99.51

- - - - Cá măng biển để nhân giống

5

 

 

 

03.06

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

- Đông lạnh:

 

0306.14

- - Cua, ghẹ:

 

0306.14.90

- - - Loại khác

5

0306.17

- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:

 

0306.17.90

- - - Loại khác

5

0306.19.00

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

5

 

- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0306.31

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

 

0306.31.10

- - - Để nhân giống

5

0306.32

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

 

0306.32.10

- - - Để nhân giống

5

0306.33.00

- - Cua, ghẹ:

5

0306.35

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):

 

0306.35.10

- - - Để nhân giống

5

0306.35.20

- - - Loại khác, sống

5

0306.35.30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0306.36

- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:

 

 

- - - Để nhân giống:

 

0306.36.11

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

5

0306.36.12

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

5

0306.36.13

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

5

0306.36.19

- - - - Loại khác

5

 

- - - Loại khác, sống:

 

0306.36.23

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

5

0306.36.29

- - - - Loại khác

5

 

- - - Tươi hoặc ướp lạnh:

 

0306.36.33

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

5

0306.36.39

- - - - Loại khác

5

0306.39

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

0306.39.10

- - - Sống

5

0306.39.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

 

 

 

03.07

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

- Hàu:

 

0307.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.11.10

- - - Sống

5

0307.11.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

 

- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:

 

0307.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.21.10

- - - Sống

5

0307.21.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

 

- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):

 

0307.31

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.31.10

- - - Sống

5

0307.31.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0307.32.00

- - Đông lạnh

5

 

- Mực nang và mực ống:

 

0307.42

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

- - - Sống:

 

0307.42.11

- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):

5

 

- - - Tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.42.29

- - - - Loại khác

5

0307.43

- - Đông lạnh:

 

0307.43.90

- - - Loại khác

5

 

- Bạch tuộc (Octopus spp.):

 

0307.51

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.51.10

- - - Sống

5

0307.60

- Ốc, trừ ốc biển:

 

0307.60.10

- - Sống

5

0307.60.20

- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

5

 

- Nghêu (ngao), sò (thuộc họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):

 

0307.71

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.71.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0307.72.00

- - - Đông lạnh

5

 

- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):

 

0307.81

- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.81.10

- - - Sống

5

0307.81.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0307.82

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.82.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0307.83.00

- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh

5

0307.84.00

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh

5

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

0307.91

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.91.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0307.92.00

- - Đông lạnh

5

 

 

 

03.08

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):

 

0308.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0308.11.10

- - - Sống

5

0308.11.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0308.12.00

- - Đông lạnh

5

 

- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):

 

0308.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0308.21.10

- - - Sống

5

0308.21.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0308.22.00

- - Đông lạnh

5

0308.30

- Sứa (Rhopilema spp.):

 

0308.30.10

- - Sống

5

0308.30.20

- - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0308.30.30

- - Đông lạnh

5

0308.90

- Loại khác:

 

0308.90.10

- - Sống

5

0308.90.20

- - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0308.90.30

- - Đông lạnh

5

0308.90.90

- - Loại khác

5

 


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn





Kinh nghiệm làm kế toán

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

Số lượt xem

Đang online99
Tổng xem1