trung tâm đào tạo kế toán hà nội




truy Lượt Xem:10021

Thuế suất thuế nhập khẩu mã hàng 04 05 06 theo 45/2017/QĐ

Dưới đây là mẫu biểu thuế suất thuế nhập khẩu mã hàng 04 05 06 ban hành theo Quyết định số 45/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất

04.04

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

0404.10.

- Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:

 

0404.10.10

- - Dạng bột

5

0404.10.90

- - Loại khác

5

 

 

 

04.07

Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.

 

 

- Trứng đã thụ tinh để ấp:

 

0407.11.

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

 

0407.11.10

- - - Để nhân giống

5

0407.11.90

- - - Loại khác

5

0407.19

- - Loại khác:

 

 

- - - Của vịt, ngan

 

0407.19.11

- - - - Để nhân giống

5

0407.19.19

- - - - Loại khác

5

 

- - - Loại khác:

 

0407.19.91

- - - - Để nhân giống

5

0407.19.99

- - - - Loại khác

5

05.06

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

 

0506.10.00

- Ossein và xương đã xử lý bằng axit

5

0506.90.00

- Loại khác

5

 

 

 

0510.00.00

Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.

 

 

 

 

05.11

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.

 

0511.10.00

- Tinh dịch động vật họ trâu, bò

5

 

- Loại khác:

 

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

 

0511.91.20

- - - Trứng Artemia (trứng tôm ngâm nước muối)

5

0511.99

- - Loại khác:

 

0511.99.10

- - - Tinh dịch động vật nuôi

5

0511.99.20

- - - Trứng tằm

5

0511.99.30

- - - Bọt biển thiên nhiên

5

0511.99.90

- - - Loại khác

5

 

 

 

06.01

Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.

 

0601.10.00

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ

5

0601.20

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:

 

0601.20.10

- - Cây rau diếp xoăn

5

0601.20.20

- - Rễ rau diếp xoăn

5

0601.20.90

- - Loại khác

5

 

 

 

06.02

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.

 

0602.10

- Cành giâm và cành ghép không có rễ:

 

0602.10.10

- - Của cây phong lan

5

0602.10.20

- - Của cây cao su

5

0602.10.90

- - Loại khác

5

0602.20.00

- Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được

5

0602.30.00

- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

5

0602.40.00

- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

5

0602.90

- Loại khác:

 

0602.90.10

- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ

5

0602.90.20

- - Cây phong lan giống

5

0602.90.40

- - Gốc cây cao su có chồi

5

0602.90.50

- - Cây cao su giống

5

0602.90.60

- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su

5

0602.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

 


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn





Kinh nghiệm làm kế toán

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

Số lượt xem

Đang online99
Tổng xem1