trung tâm đào tạo kế toán hà nội




truy Lượt Xem:10022

Thuế suất thuế nhập khẩu mã hàng 28 theo 45/2017/QĐ Phần 2

Mã hàng 28 gồm có: Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác. Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất

 

 

 

28.26

Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.

 

 

- Florua:

 

2826.12.00

- - Của nhôm

5

2826.19.00

- - Loại khác

5

2826.30.00

- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)

5

2826.90.00

- Loại khác

5

 

 

 

28.27

Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit.

 

2827.10.00

- Amoni clorua

5

 

- Clorua khác:

 

2827.31.00

- - Của magiê

5

2827.35.00

- - Của niken

5

2827.39

- - Loại khác:

 

2827.39.10

- - - Của bari hoặc của coban

5

2827.39.20

- - - Của sắt

5

 

- Clorua oxit và clorua hydroxit:

 

2827.41.00

- - Của đồng

5

2827.49.00

- - Loại khác

5

 

- Bromua và oxit bromua:

 

2827.51.00

- - Natri bromua hoặc kali bromua

5

2827.59.00

- - Loại khác

5

2827.60.00

- Iođua và iođua oxit

5

 

 

 

28.28

Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit.

 

2828.10.00

- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác

5

2828.90

- Loại khác:

 

2828.90.10

- - Natri hypoclorit

5

2828.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

28.29

Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat.

 

 

- Clorat:

 

2829.11.00

- - Của natri

5

2829.19.00

- - Loại khác

5

2829.90

- Loại khác:

 

2829.90.10

- - Natri perclorat

5

2829.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

28.30

Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.

 

2830.10.00

- Natri sulphua

5

2830.90

- Loại khác:

 

2830.90.10

- - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm

5

2830.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

28.31

Dithionit và sulphoxylat.

 

2831.10.00

- Của natri

5

2831.90.00

- Loại khác

5

 

 

 

28.32

Sulphit; thiosulphat.

 

2832.10.00

- Natri sulphit

5

2832.20.00

- Sulphit khác

5

2832.30.00

- Thiosulphat

5

 

 

 

28.34

Nitrit; nitrat.

 

2834.10.00

- Nitrit

5

 

- Nitrat:

 

2834.21.00

- - Của kali

5

 

 

 

28.35

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.

 

2835.10.00

- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)

5

 

- Phosphat:

 

2835.22.00

- - Của mono- hoặc dinatri

5

2835.24.00

- - Của kali

5

2835.25

- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):

 

2835.25.10

- - - Loại dùng cho thức ăn chăn nuôi

5

2835.25.90

- - - Loại khác

5

2835.26.00

- - Các phosphat khác của canxi

5

2835.29

- - Loại khác:

 

2835.29.10

- - - Của trinatri

5

2835.29.90

- - - Loại khác

5

 

- Polyphosphat:

 

2835.39

- - Loại khác:

 

2835.39.10

- - - Tetranatri pyrophosphat

5

2835.39.90

- - - Loại khác

5

 

 

 

28.36

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.

 

2836.40.00

- Kali carbonat

5

2836.60.00

- Bari carbonat

5

 

- Loại khác:

 

2836.91.00

- - Liti carbonat

5

2836.92.00

- - Stronti carbonat

5

2836.99

- - Loại khác:

 

2836.99.10

- - - Amoni carbonat thương phẩm

5

2836.99.20

- - - Chì carbonat

5

 

 

 

28.37

Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.

 

 

- Xyanua và xyanua oxit:

 

2837.11.00

- - Của natri

5

2837.19.00

- - Loại khác

5

2837.20.00

- Xyanua phức

5

 

 

 

28.39

Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm.

 

 

- Của natri:

 

2839.19

- - Loại khác:

 

2839.19.90

- - - Loại khác

5

 

 

 

28.40

Borat; peroxoborat (perborat).

 

 

- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):

 

2840.11.00

- - Dạng khan

5

2840.19.00

- - Dạng khác

5

2840.20.00

- Borat khác

5

2840.30.00

- Peroxoborat (perborat)

5

 

 

 

28.41

Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.

 

2841.30.00

- Natri dicromat

5

2841.50.00

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

5

 

- Manganit, manganat và permanganat:

 

2841.61.00

- - Kali permanganat

5

2841.69.00

- - Loại khác

5

2841.70.00

- Molipdat

5

2841.80.00

- Vonframat

5

2841.90.00

- Loại khác

5

 

 

 

28.42

Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit.

 

2842.90

- Loại khác:

 

2842.90.10

- - Natri arsenit

5

2842.90.20

- - Muối của đồng hoặc crom

5

2842.90.30

- - Fulminat khác, xyanat và thioxyanat

5

2842.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

28.43

Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý.

 

2843.10.00

- Kim loại quý dạng keo

5

 

- Hợp chất bạc:

 

2843.21.00

- - Nitrat bạc

5

2843.29.00

- - Loại khác

5

2843.30.00

- Hợp chất vàng

5

2843.90.00

- Hợp chất khác; hỗn hống

5

 

 

 

28.44

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.

 

2844.10

- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:

 

2844.10.10

- - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó

5

2844.10.90

- - Loại khác

5

2844.20

- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:

 

2844.20.10

- - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó

5

2844.20.90

- - Loại khác

5

2844.30

- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:

 

2844.30.10

- - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó

5

2844.30.90

- - Loại khác

5

2844.40

- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:

 

2844.40.10

- - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:

5

2844.40.90

- - Loại khác

5

2844.50.00

- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân

5

 

 

 

28.45

Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.

 

2845.10.00

- Nước nặng (deuterium oxide)

5

2845.90.00

- Loại khác

5

 

 

 

 


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn





Kinh nghiệm làm kế toán

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

Số lượt xem

Đang online95
Tổng xem1