trung tâm đào tạo kế toán hà nội




truy Lượt Xem:10015

Thuế suất thuế nhập khẩu mã hàng 29 theo 45/2017/QĐ

Mã hàng 29 gồm: Hydrocarbon mạch hở Hydrocarbon mạch vòng Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất

29.01

Hydrocarbon mạch hở.

 

2901.10.00

- No

5

 

- Chưa no:

 

2901.21.00

- - Etylen

5

2901.22.00

- - Propen (propylen)

5

2901.23.00

- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó

5

2901.24.00

- - 1,3 - butadien và isopren

5

2901.29

- - Loại khác:

 

2901.29.10

- - - Axetylen

5

2901.29.20

- - - Hexen và các đồng phân của nó

5

2901.29.90

- - - Loại khác

5

 

 

 

29.02

Hydrocarbon mạch vòng.

 

 

- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:

 

2902.11.00

- - Cyclohexane

5

2902.19.00

- - Loại khác

5

2902.30.00

- Toluen

5

 

- Xylenes:

 

2902.41.00

- - o-Xylen

5

2902.42.00

- - m-Xylen

5

2902.44.00

- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen

5

2902.50.00

- Styren

5

2902.60.00

- Etylbenzen

5

2902.70.00

- Cumen

5

2902.90

- Loại khác:

 

2902.90.10

- - Dodecylbenzen

5

2902.90.20

- - Các loại alkylbenzen khác

5

 

 

 

29.03

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.

 

 

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:

 

2903.11

- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):

 

2903.12.00

- - Diclorometan (metylen clorua)

5

2903.13.00

- - Cloroform (triclorometan)

5

 

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:

 

2903.21.00

- - Vinyl clorua (cloroetylen)

5

 

- Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:

 

2903.39

- - Loại khác:

 

2903.39.10

- - - Bromometan (metyl bromua)

5

 

 

 

29.05

Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.

 

 

- Rượu no đơn chức:

 

2905.11.00

- - Metanol (rượu metylic)

5

2905.12.00

- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)

5

2905.13.00

- - Butan-1-ol (rượu n-butylic)

5

2905.14.00

- - Butanol khác

5

2905.16.00

- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó

5

2905.17.00

- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)

5

2905.19.00

- - Loại khác

5

 

- Rượu đơn chức chưa no:

 

2905.22.00

- - Rượu tecpen mạch hở

5

2905.29.00

- - Loại khác

5

 

- Rượu hai chức:

 

2905.31.00

- - Etylen glycol (ethanediol)

5

2905.32.00

- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)

5

2905.39.00

- - Loại khác

5

 

- Rượu đa chức khác:

 

2905.41.00

- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)

5

2905.42.00

- - Pentaerythritol

5

2905.43.00

- - Mannitol

5

2905.45.00

- - Glyxerin

5

2905.49.00

- - Loại khác

5

 

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:

 

2905.51.00

- - Ethchlorvynol (INN)

5

2905.59.00

- - Loại khác

5

 

 

 

29.06

Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng.

 

 

- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:

 

2906.11.00

- - Menthol

5

2906.12.00

- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols

5

2906.13.00

- - Sterol và inositol

5

2906.19.00

- - Loại khác

5

 

- Loại thơm:

 

2906.21.00

- - Rượu benzyl

5

2906.29.00

- - Loại khác

5

 

 

 

29.07

Phenols; rượu-phenol.

 

 

- Monophenols:

 

2907.11.00

- - Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó

5

2907.12.00

- - Cresols và muối của chúng

5

2907.13.00

- - Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng

5

2907.15.00

- - Naphthols và các muối của chúng

5

2907.19.00

- - Loại khác

5

 

- Polyphenols; rượu-phenol:

 

2907.21.00

- - Resorcinol và muối của nó

5

2907.22.00

- - Hydroquinone (quinol) và muối của nó

5

2907.23.00

- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropan) và muối của nó

5

2907.29

- - Loại khác:

 

2907.29.10

- - - Rượu- phenol

5

2907.29.90

- - - Loại khác

5

 

 

 

29.08

Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol.

 

 

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:

 

2908.11.00

- - Pentachlorophenol (ISO)

5

2908.19.00

- - Loại khác

5

 

- Loại khác:

 

2908.91.00

- - Dinoseb (ISO) và các muối của nó

5

2908.92.00

- - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó

5

2908.99.00

- - Loại khác

5

 

 

 

29.09

Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.

 

 

- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

2909.11.00

- - Dietyl ete

5

2909.19.00

- - Loại khác

5

2909.20.00

- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

5

2909.30.00

- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

5

 

- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

2909.41.00

- - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)

5

2909.43.00

- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

5

2909.44.00

- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

5

2909.49.00

- - Loại khác

5

2909.50.00

- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

5

2909.60.00

- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

5

 

 

 

29.10

Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.

 

2910.10.00

- Oxiran (etylen oxit)

5

2910.20.00

- Metyloxiran (propylen oxit)

5

2910.30.00

- 1- Cloro- 2,3 epoxypropan (epiclorohydrin)

5

2910.40.00

- Dieldrin (ISO, INN)

5

2910.50.00

- Endrin (ISO)

5

2910.90.00

- Loại khác

5

 


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn





Kinh nghiệm làm kế toán

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

Số lượt xem

Đang online98
Tổng xem1