trung tâm đào tạo kế toán hà nội




truy Lượt Xem:10043

Thuế suất thuế nhập khẩu mã hàng 38 theo 45/2017/QĐ

Mã hàng 38 gồm: Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất

38.02

Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật.

 

3802.10.00

- Carbon hoạt tính

5

3802.90

- Loại khác:

 

3802.90.10

- - Bauxit hoạt tính

5

3802.90.20

- - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính

5

3802.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

3803.00.00

Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế.

5

 

 

 

3804.00

Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03.

 

3804.00.10

- Dung dịch kiềm sulphit cô đặc

5

 

 

 

38.08

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).

 

 

- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:

 

3808.52

- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g:

 

3808.52.10

- - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt

5

3808.59

- - Loại khác:

 

 

- - - Thuốc diệt cỏ:

 

3808.59.31

- - - - Dạng bình xịt

5

3808.59.39

- - - - Loại khác

5

3808.59.40

- - - Thuốc chống nảy mầm

5

3808.59.50

- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng

5

3808.59.60

- - - Thuốc khử trùng

5

 

- - - Loại khác:

 

3808.59.91

- - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt

5

3808.59.99

- - - - Loại khác

5

 

- Loại khác:

 

3808.59.91

- - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt

5

3808.59.99

- - - - Loại khác

5

 

- Loại khác:

 

3808.91

- - Thuốc trừ côn trùng:

 

3808.91.10

- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)

5

3808.92

- - Thuốc diệt nấm:

 

 

- - - Dạng bình xịt:

 

3808.92.19

- - - - Loại khác

5

3808.93

- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:

 

 

- - - Thuốc diệt cỏ:

 

3808.93.11

- - - - Dạng bình xịt

5

3808.93.19

- - - - Loại khác

5

3808.93.20

- - - Thuốc chống nảy mầm

5

3808.93.30

- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng

5

3808.94

- - Thuốc khử trùng:

 

3808.94.10

- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm

5

3808.94.20

- - - Loại khác, dạng bình xịt

5

3808.94.90

- - - Loại khác

5

3808.99

- - Loại khác:

 

3808.99.10

- - -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm

5

3808.99.90

- - - Loại khác

5

 

 

 

38.09

Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

3809.10.00

- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột

5

 

- Loại khác:

 

3809.91

- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:

 

3809.91.90

- - - Loại khác

5

3809.92.00

- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự

5

3809.93.00

- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự

5

 

 

 

38.10

Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn.

 

3810.10.00

- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện

5

 

 

 

38.11

Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng.

 

 

- Chế phẩm chống kích nổ:

 

3811.11.00

- - Từ hợp chất chì

5

3811.19.00

- - Loại khác

5

 

- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:

 

3811.29.00

- - Loại khác

5

3811.90

- Loại khác:

 

3811.90.10

- - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn

5

3811.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

38.12

Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic.

 

3812.10.00

- Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế

5

3812.30.00

- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic

5

3812.31.00

- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2- dihydroquinoline (TMQ)

5

3812.39.00

- - Loại khác

5

 

 

 

3813.00.00

Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp.

5

 

 

 

3817.00.00

Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.

5

 

 

 

3818.00.00

Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử.

5

 

 

 

38.21

Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật.

 

3821.00.10

- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật

5

3821.00.90

- Loại khác

5

 

 

 

38.22

Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận.

 

3822.00.10

- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm

5

3822.00.20

- Bìa, tấm xơ sợi xenlulo và màng xơ sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm

5

3822.00.30

- Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng

5

3822.00.90

- Loại khác

5

 

 

 

38.24

Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

3824.10.00

- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc

5

3824.30.00

- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại

5

 

- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hóa của metan, etan hoặc propan:

 

3824.71

- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):

 

3824.71.90

- - - Loại khác

5

3824.72.00

- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes

5

3824.73.00

- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)

5

3824.74

- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):

 

3824.74.90

- - - Loại khác

5

3824.75.00

- - Chứa carbon tetrachloride

5

3824.76.00

- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)

5

3824.77.00

- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane

5

3824.78.00

- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)

5

3824.79.00

- - Loại khác

5

 

- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:

 

3824.81.00

- - Chứa oxirane (ethylene oxide)

5

3824.82.00

- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)

5

3824.83.00

- - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate

5

3824.84.00

- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoăc mirex (ISO)

5

3824.85.00

- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocycIohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)

5

3824.86.00

- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)

5

3824.87.00

- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride

5

3824.88.00

- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers

5

 

- Loại khác:

 

3824.91.00

- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl- 2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate

5

3824.99

- Loại khác:

 

3824.99.30

- - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hay trên vật liệu dệt)

5

3824.99.40

- - - Hỗn hợp dung môi vô cơ

5

3824.99.50

- - - Dầu acetone

5

 

- - - Loại khác:

 

3824.99.91

- - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước và este của chúng

5

3824.99.99

- - - Loại khác

5

 

 

 

38.26

Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum.

 

 

- Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ:

 

3826.00.10

- - Methyl este từ dừa (CME)

5

 

- - Methyl este từ cọ (kể cả methyl este từ hạt cọ):

 

3826.00.21

- - - Với hàm lượng alkyl este từ 96.5% trở lên nhưng không quá 98%

5

3826.00.22

- - - Với hàm lượng alkyl este trên 98%

5

3826.00.29

- - - Loại khác

5

3826.00.30

- - Loại khác

5

3826.00.90

- Loại khác

5

 

 

 

 


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn





Kinh nghiệm làm kế toán

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

Số lượt xem

Đang online98
Tổng xem1