trung tâm đào tạo kế toán hà nội




truy Lượt Xem:10108

Thuế suất thuế nhập khẩu mã hàng 39 theo 45/2017/QĐ

Mã hàng 39 bao gồm: Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất

39.01

Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.

 

3901.10

- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:

 

 

- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão:

 

3901.10.12

- - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)

5

3901.10.19

- - - Loại khác

5

 

- - Loại khác:

 

3901.10.92

- - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)

5

3901.10.99

- - - Loại khác

5

3901.20.00

- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên

5

3901.30.00

- Copolyme etylen-vinyl axetat

5

3901.40.00

- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94

5

3901.90

- Loại khác:

 

3901.90.40

- - Dạng phân tán

5

3901.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

39.02

Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.

 

3902.20.00

- Polyisobutylen

5

3902.30

- Các copolyme propylen:

 

3902.90

- Loại khác:

 

3902.90.10

- - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in

5

3902.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

39.04

Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.

 

 

- Poly (vinyl clorua) khác:

 

3904.21

- - Chưa hóa dẻo:

 

3904.21.90

- - - Loại khác

5

3904.22

- - Đã hóa dẻo:

 

3904.22.10

- - - Dạng phân tán

5

3904.22.90

- - - Loại khác

5

3904.30

- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:

 

3904.30.90

- - Loại khác

5

3904.40

- Các copolyme vinyl clorua khác:

 

3904.40.90

- - Loại khác

5

3904.50

- Các copolyme vinyliden clorua:

 

3904.50.40

- - Dạng phân tán

5

3904.50.90

- - Loại khác

5

 

- Các floro-polyme:

 

3904.61

- - Polytetrafloroetylen:

 

3904.61.90

- - - Loại khác

5

3904.69

- - Loại khác:

 

3904.69.30

- - - Dạng phân tán

5

3904.69.90

- - - Loại khác

5

3904.90

- Loại khác:

 

3904.90.30

- - Dạng phân tán

5

3904.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

39.05

Các polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.

 

 

- Poly (vinyl axetat):

 

3905.19

- - Loại khác:

 

3905.19.90

- - - Loại khác

5

 

- Loại khác:

 

3905.99

- - Loại khác:

 

3905.99.90

- - - Loại khác

5

 

 

 

39.06

Các polyme acrylic dạng nguyên sinh.

 

3906.90

- Loại khác:

 

 

- - Loại khác:

 

3906.90.92

- - - Natri polyacrylat

5

 

 

 

39.07

Các polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh.

 

3907.10.00

- Các polyaxetal

5

3907.20

- Các polyete khác:

 

3907.20.10

- - Polytetrametylen ete glycol

5

3907.20.90

- - Loại khác

5

3907.30

- Nhựa epoxit:

 

3907.30.30

- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão

5

3907.30.90

- - Loại khác

5

3907.40.00

- Các polycarbonat

5

3907.50

- Nhựa alkyd:

 

3907.50.90

- - Loại khác

5

 

- Poly (etylen terephthalat):

 

3907.69

- - Loại khác:

 

3907.69.90

- - - Loại khác

5

3907.70.00

- Poly (lactic axit)

5

 

- Các polyeste khác:

 

3907.99

- - Loại khác:

 

3907.99.90

- - - Loại khác

5

 

 

 

39.08

Polyamide dạng nguyên sinh.

 

3908.10

- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:

 

3908.10.10

- - Polyamide-6

5

3908.10.90

- - Loại khác

5

3908.90.00

- Loại khác

5

 

 

 

39.09

Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh.

 

 

- Nhựa amino khác:

 

 

- - Loại khác:

 

 

- - - Loại khác:

 

3909.39.91

- - - - Nhựa glyoxal monourein

5

3909.39.99

- - - - Loại khác

5

 

 

 

39.10

Các silicon dạng nguyên sinh.

 

3910.00.20

- Dạng phân tán hoặc dạng hòa tan

5

3910.00.90

- Loại khác

5

 

 

 

39.11

Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.

 

3911.10.00

- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen

5

 

 

 

39.12

Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.

 

 

- Các axetat xenlulo:

 

3912.11.00

- - Chưa hóa dẻo

5

3912.12.00

- - Đã hóa dẻo

5

3912.20

- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):

 

 

- - Chưa hóa dẻo:

 

3912.20.11

- - - Nitroxenlulo bán hoàn thiện đã ngâm nước

5

3912.20.19

- - - Loại khác

5

3912.20.20

- - Đã hóa dẻo

5

 

- Các ete xenlulo:

 

3912.31.00

- - Carboxymethylcellulose và các muối của nó

5

3912.39.00

- - Loại khác

5

3912.90

- Loại khác:

 

3912.90.20

- - Dạng hạt

5

3912.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

39.13

Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.

 

3913.10.00

- Axit alginic, các muối và este của nó

5

3913.90

- Loại khác:

 

3913.90.10

- - Protein đã làm cứng

5

3913.90.20

- - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

5

3913.90.30

- - Polyme từ tinh bột

5

3913.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

3914.00.00

Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.

5

 

 

 

39.26

Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14.

 

3926.90

- Loại khác:

 

 

- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:

 

3926.90.81

- - - Khuôn (phom) giày

5

 

 

 

 


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Không có tin nào

Các tin cũ hơn





Kinh nghiệm làm kế toán

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

Số lượt xem

Đang online100
Tổng xem1