trung tâm đào tạo kế toán hà nội




truy Lượt Xem:10024
GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Thuế suất thuế nhập khẩu mã hàng 41 theo 45/2017/QĐ

 
Mã hàng 41 bao gồm các sản phẩm: Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.
 
 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất

41.01

Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.

 

4101.20.00

- Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản,10 kg khi muối khô, hoặc 16kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác

5

4101.50.00

- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg

5

4101.90

- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:

 

4101.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

41.02

Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.

 

4102.10.00

- Loại còn lông

5

 

- Loại không còn lông:

 

4102.21.00

- - Đã được axit hóa

5

4102.29.00

- - Loại khác

5

 

 

 

41.03

Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.

 

4103.20.00

- Của loài bò sát:

5

4103.90.00

- Loại khác

5

 

 

 

41.05

Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.

 

4105.10.00

- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

5

 

 

 

41.06

Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.

 

 

- Của dê hoặc dê non:

 

4106.21.00

- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

5

 

- Của lợn:

 

4106.31.00

- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

5

4106.32.00

- - Ở dạng khô (mộc)

5

4106.40.00

- Của loài bò sát:

5

 

- Loại khác:

 

4106.91.00

- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

5

 

 

 

4206.00.00

Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.

5

 

 

 

 


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn