trung tâm đào tạo kế toán hà nội




truy Lượt Xem:10148
GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Thuế suất thuế nhập khẩu mã hàng 44 theo 45/2017/QĐ

Mã hàng 44 bao gồm: Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô. Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ. Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
 
 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất

43.01

Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.

 

4301.10.00

- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

5

4301.30.00

- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

5

4301.60.00

- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

5

4301.80.00

- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

5

4301.90.00

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông

5

 

 

 

43.02

Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.

 

 

- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:

 

4302.11.00

- - Của loài chồn vizôn

5

4302.19.00

- - Loại khác

5

4302.20.00

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối

5

4302.30.00

- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối

5

 

 

 

44.03

Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.

 

 

- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:

 

4403.11

- - Từ cây lá kim:

 

4403.11.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.11.90

- - - Loại khác

5

4403.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim:

 

4403.12.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.12.90

- - - Loại khác

5

 

- Loại khác, từ cây lá kim:

 

4403.21

- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.21.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.21.90

- - - Loại khác

5

4403.22

- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:

 

4403.22.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.22.90

- - - Loại khác

5

4403.23

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.23.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.23.90

- - - Loại khác

5

4403.24

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) loại khác:

 

4403.24.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.24.90

- - - Loại khác

5

4403.25

- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.25.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.25.90

- - - Loại khác

5

4403.26

- - Loại khác:

 

4403.26.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.26.90

- - - Loại khác

5

 

- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:

 

4403.41

- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

 

4403.41.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.41.90

- - - Loại khác

5

4403.49

- - Loại khác:

 

4403.49.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.49.90

- - - Loại khác

5

 

- Loại khác:

 

4403.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

 

4403.91.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.91.90

- - - Loại khác

5

4403.93

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.93.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.93.90

- - - Loại khác

5

4403.94

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:

 

4403.94.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.94.90

- - - Loại khác

5

4403.95

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.95.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.95.90

- - - Loại khác

5

4403.96

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:

 

4403.96.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.96.90

- - - Loại khác

5

4403.97

- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

 

4403.97.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.97.90

- - - Loại khác

5

4403.98

- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):

 

4403.98.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.98.90

- - - Loại khác

5

4403.99

- - Loại khác:

 

4403.99.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

5

4403.99.90

- - - Loại khác

5

 

 

 

44.05

Sợi gỗ; bột gỗ.

 

4405.00.10

- Sợi gỗ

5

 

 

 

44.06

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.

 

 

- Loại chưa được ngâm tẩm:

 

4406.11.00

- - Từ cây lá kim

5

4406.12.00

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

5

 

- Loại khác:

 

4406.91.00

- - Từ cây lá kim

5

4406.92.00

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

5

 

 

 

44.07

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.

 

 

- Gỗ từ cây lá kim

5

4407.11.00

- - Từ cây thông (Pinus spp.)

5

4407.12.00

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)

5

4407.19.00

- - Loại khác

5

 

- Từ gỗ nhiệt đới:

 

4407.21

- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):

 

4407.21.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.21.90

- - - Loại khác

5

4407.22

- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:

 

4407.22.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.22.90

- - - Loại khác

5

4407.25

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

 

 

- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:

 

4407.25.11

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.25.19

- - - - Loại khác

5

 

- - - Gỗ Meranti Bakau:

 

4407.25.21

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.25.29

- - - - Loại khác

5

4407.26

- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:

 

4407.26.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.26.90

- - - Loại khác

5

4407.27

- - Gỗ Sapelli:

 

4407.27.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.27.90

- - - Loại khác

5

4407.28

- - Gỗ Iroko:

 

4407.28.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.28.90

- - - Loại khác

5

4407.29

- - Loại khác:

 

 

- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):

 

4407.29.11

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.29.19

- - - - Loại khác

5

 

- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):

 

4407.29.21

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.29.29

- - - - Loại khác

5

 

- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):

 

4407.29.31

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.29.39

- - - - Loại khác

5

 

- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):

 

4407.29.41

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.29.49

- - - - Loại khác

5

 

- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):

 

4407.29.51

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.29.59

- - - - Loại khác

5

 

- - - Gỗ Tếch (Tectong spp.):

 

4407.29.61

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.29.69

- - - - Loại khác

5

 

- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):

 

4407.29.71

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.29.79

- - - - Loại khác

5

 

- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):

 

4407.29.81

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.29.89

- - - - Loại khác

5

 

- - - Loại khác:

 

4407.29.91

- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.29.92

- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác

5

4407.29.94

- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.29.95

- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác

5

4407.29.96

- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.29.97

- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác

5

4407.29.98

- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.29.99

- - - - Loại khác

5

 

- Loại khác:

 

4407.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

 

4407.91.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.91.90

- - - Loại khác

5

4407.92

- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):

 

4407.92.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.92.90

- - - Loại khác

5

4407.93

- - Gỗ thích (Acer spp.):

 

4407.93.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.93.90

- - - Loại khác

5

4407.94

- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):

 

4407.94.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.94.90

- - - Loại khác

5

4407.95

- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):

 

4407.95.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.95.90

- - - Loại khác

5

4407.96

- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):

 

4407.96.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoăc nối đầu

5

4407.96.90

- - - Loại khác

5

4407.97

- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

 

4407.97.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.97.90

- - - Loại khác:

5

4407.99

- - Loại khác:

 

4407.99.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

5

4407.99.90

- - - Loại khác

5

 

 

 

44.08

Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.

 

4408.10

- Từ cây lá kim:

 

4408.10.10

- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)

5

4408.10.30

- - Làm lớp mặt

5

4408.10.90

- - Loại khác

5

 

- Từ gỗ nhiệt đới:

 

4408.31.00

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau

5

4408.39

- - Loại khác:

 

4408.39.10

- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì

5

4408.39.20

- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)

5

4408.39.90

- - - Loại khác

5

4408.90

- Loại khác:

 

4408.90.10

- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)

5

4408.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

45.01

Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột.

 

4501.10.00

- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế

5

4501.90.00

- Loại khác

5

 

 

 

 

Tags: Chua co du lieu
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn