trung tâm đào tạo kế toán hà nội




GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Thuế suất thuế nhập khẩu mã hàng 49 50 theo 45/2017/QĐ

Mã hàng 49 - 50 bao gồm: Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn. Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ
 
 

49.01

Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.

 

4901.10.00

- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp

5

 

- Loại khác:

 

4901.91.00

- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng

5

4901.99

- - Loại khác:

 

4901.99.10

- - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa xã hội

5

 

 

 

49.02

Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.

 

4902.10.00

- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần

5

4902.90

- Loại khác:

 

4902.90.10

- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa

5

4902.90.90

- - Loại khác

5

 

 

 

4903.00.00

Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.

5

 

 

 

49.05

Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.

 

4905.10.00

- Quả địa cầu

5

 

- Loại khác:

 

4905.91.00

- - Dạng quyển

5

4905.99.00

- - Loại khác

5

 

 

 

4906.00.00

Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.

5

 

 

 

49.07

Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, c phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.

 

4907.00.10

- Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào lưu thông

5

 

- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:

 

4907.00.29

- - Loại khác

5

4907.00.40

- Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài liệu tương tự; mẫu séc

5

 

 

 

51.01

Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.

 

 

- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:

 

5101.11.00

- - Lông cừu đã xén

5

5101.19.00

- - Loại khác

5

 

- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:

 

5101.21.00

- - Lông cừu đã xén

5

5101.29.00

- - Loại khác

5

5101.30.00

- Đã được carbon hóa

5

 

 

 

51.02

Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.

 

 

- Lông động vật loại mịn:

 

5102.11.00

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

5

5102.19.00

- - Loại khác

5

5102.20.00

- Lông động vật loại thô

5

 

 

 

51.05

Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).

 

5105.10.00

- Lông cừu chải thô

5

 

- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:

 

5105.21.00

- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

5

5105.29.00

- - Loại khác

5

 

- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:

 

5105.31.00

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

5

5105.39.00

- - Loại khác

5

5105.40.00

- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ

5

 

 

 

5201.00.00

Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.

5

 

 

 

5203.00.00

Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.

5

 

 

 

53.01

Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).

 

5301.10.00

- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

5

 

- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:

 

5301.21.00

- - Đã tách lõi hoặc đã đập

5

5301.29.00

- - Loại khác

5

5301.30.00

- Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh

5

 

 

 

53.02

Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).

 

5302.10.00

- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

5

5302.90.00

- Loại khác

5

 

 

 

 

Tags: Chua co du lieu
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn





Dịch vụ kế toán